phi nghĩa

  1. Unjust, unrightteous, ill-gotten
    • Chiến tranh phi nghĩa
      An unjust war
    • Của phi nghĩa
      Ill-gotten wealth
    • Của phi nghĩa giàu đâu
      Ill-gotten, ill-spent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phi nghĩa
Hành động phi nghĩa đó đã bị mọi người lên án.